Latte

Giá xe sẽ khác nhau theo phiên bản, màu sắc

Khuyến mãi đang được áp dụng tại Hệ thống Xe máy Hòa Bình Minh

Ưu đãi đặc biệt chỉ có tại hệ thống Xe máy Hòa Bình Minh

  • Tặng Combo Nón bảo hiểm + Balo hoặc Áo gió

Nhận thêm ưu đãi

  • Voucher lên tới 500.000đ khi mua xe online

Mặt đồng hồ điện tử

Mặt đồng hồ thiết kế mới với màn hình LCD hiển thị các thông số kĩ thuật hữu ích được sắp xếp đơn giản, dễ đọc, giúp người lái kiểm soát tốt hành trình và lượng nhiên liệu tiêu thụ.

Đầu xe hiện đại và đèn tín hiệu phía trước nổi bật

Cụm đèn halogen trước và sau giúp chiếu sáng tối ưu. Đèn xi nhan hiển thị đa chiều với tầm nhìn xa thuận tiện trong lưu thông.

Nắp bình xăng tiện lợi

Nắp bình xăng được đặt đối xứng với ổ khóa điện, dễ dàng mở bằng ổ khóa chính đa năng, giúp bạn có thể đổ xăng một cách đơn giản và tiện lợi mà không cần bước xuống xe hay mở yên.

Hệ thống khóa và định vị thông minh

Hệ thống khóa thông minh chỉ kích hoạt khi người giữ chìa khóa đang ở trong phạm vi cho phép, với núm xoay có thể thực hiện nhiều chức năng: khởi động / ngắt khởi động, mở nắp bình xăng và cốp xe, khóa cổ xe chống trộm.

Ngăn chứa đồ cực rộng

Cốp xe có thể tích lên đến 37 lít, có đáy bằng phẳng, có thể chứa các tập hồ sơ khổ A4 và máy tính xách tay 13 inch.

Thiết kế đuôi xe tinh tế

Thiết kế mặt trên của thanh nắm tay thấp hơn vừa phải so với phần yên xe sau, tạo độ cân bằng lý tưởng khi chở thêm người ngồi sau.

Trọng lượng nhẹ chỉ 100kg

Latte là mẫu xe thân thiện với phái đẹp, giúp người dùng di chuyển khi không nổ máy một cách dễ dàng và cũng linh hoạt hơn khi chạy trong môi trường đô thị.

ĐỘNG CƠ

 

Loại Blue Core, 2 van, 4 kỳ, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức
Bố trí xi lanh Xy lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC) 124.9 cc
Đường kính và hành trình piston 52.4 x 57.9
Tỷ số nén 11 : 1
Công suất tối đa 6,1 kW (8,2 PS)/6500 vòng/phút
Mô men cực đại 9,7 N.m (1 kgf.m)/5000 vòng/phút
Hệ thống khởi động Khởi động điện
Hệ thống bôi trơn Các-te ướt
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1.8 lít / 100km
Hệ thống đánh lửa T.C.I (kỹ thuật số)
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 1,000/7,500 (50/16 x 36/15)
Hệ thống ly hợp Khô, ly tâm tự động
Tỷ số truyền động 2,286 – 0,770 : 1
Kiểu hệ thống truyền lực CVT

 

KHUNG XE

 

Loại khung Sườn thấp
Hệ thống giảm xóc trước Kiểu ống lồng
Hành trình phuộc trước 81 mm
Độ lệch phương trục lái 26,5° / 81 mm
Hệ thống giảm xóc sau Giảm chấn thủy lực lò xo trụ
Hành trình giảm xóc sau 68 mm
Phanh trước Phanh đĩa đơn thuỷ lực
Phanh sau Phanh cơ (đùm)
Lốp trước 90/90 – 12 44J (Lốp không săm)
Lốp sau 100/90 – 10 56J (Lốp không săm)
Đèn trước HS1, 35.0 W/35.0 W
Đèn sau 21.0 W/5.0 W

 

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước (dài x rộng x cao) 1820 mm x 685 mm x 1160 mm
Độ cao yên xe 790mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.275mm
Độ cao gầm xe 125mm
Trọng lượng ướt 100 kg
Ngăn chứa đồ  37 lít
Dung tích bình xăng 5.5 lít
Dung tích dầu máy 0.84 lít