








Màu sắc
Zip 100
Giá bán: Liên hệ

Giá xe sẽ khác nhau theo phiên bản, màu sắc

Khuyến mãi đang được áp dụng tại Hệ thống Xe máy Hòa Bình Minh
Hòa Bình Minh

Nhận thêm ưu đãi
- ĐẶC TÍNH NỔI BẬT
- THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- THƯ VIỆN ẢNH

Động cơ Hi-PER4
Hi-PER4 Piaggio Zip 100 4T xy lanh đơn là động cơ 4 thì tiên tiến có hệ thống làm mát bằng gió bao gồm một thiết bị xử lý khí thải bằng chất xúc tác. Đặc biệt là bộ điều khiển tốc độ hiệu quả giúp bạn chỉ cần nhấn ga và lướt nhẹ trên đường.

Hai cốp chứa đồ
Ngay dưới yên có cốp đựng đồ rộng rãi có thể chứa được một nón bảo hiểm trọn đầu.

Nhiều sắc màu, một phong cách
Tính năng kết hợp với phong cách hội tụ ở mẫu xe Piaggio Zip 100 4T. Đầu xe đáng được chú ý nhờ vào cắt chéo là các đèn báo rẽ còn đèn định vị trước được đặt ở tay lái cùng với màn hình đồng hồ điện tử.

Động cơ Hi-PER4
Hi-PER4 Piaggio Zip 100 4T xy lanh đơn là động cơ 4 thì tiên tiến có hệ thống làm mát bằng gió bao gồm một thiết bị xử lý khí thải bằng chất xúc tác. Đặc biệt là bộ điều khiển tốc độ hiệu quả giúp bạn chỉ cần nhấn ga và lướt nhẹ trên đường.

Hai cốp chứa đồ
Ngay dưới yên có cốp đựng đồ rộng rãi có thể chứa được một nón bảo hiểm trọn đầu.

Nhiều sắc màu, một phong cách
Tính năng kết hợp với phong cách hội tụ ở mẫu xe Piaggio Zip 100 4T. Đầu xe đáng được chú ý nhờ vào cắt chéo là các đèn báo rẽ còn đèn định vị trước được đặt ở tay lái cùng với màn hình đồng hồ điện tử.

Động cơ Hi-PER4
Hi-PER4 Piaggio Zip 100 4T xy lanh đơn là động cơ 4 thì tiên tiến có hệ thống làm mát bằng gió bao gồm một thiết bị xử lý khí thải bằng chất xúc tác. Đặc biệt là bộ điều khiển tốc độ hiệu quả giúp bạn chỉ cần nhấn ga và lướt nhẹ trên đường.

Hai cốp chứa đồ
Ngay dưới yên có cốp đựng đồ rộng rãi có thể chứa được một nón bảo hiểm trọn đầu.

Nhiều sắc màu, một phong cách
Tính năng kết hợp với phong cách hội tụ ở mẫu xe Piaggio Zip 100 4T. Đầu xe đáng được chú ý nhờ vào cắt chéo là các đèn báo rẽ còn đèn định vị trước được đặt ở tay lái cùng với màn hình đồng hồ điện tử.
Động cơ | Hi-PER xi lanh đơn 4 thì |
---|---|
Dung tích | 96.2 cc |
Công suất | 4.2 kW / 6750 vòng/phút |
Momen xoắn | 6.5 Nm / 5550 vòng/phút |
Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Thông qua bộ chế hòa khí |
Hệ thống làm mát | Bằng gió |
Giảm xóc trước | Bộ giảm chấn thủy lực |
Giảm xóc sau | Giảm chấn thủy lực kép có thể điều chỉnh 5 cấp |
Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2.47 lít / 100 km |
Hệ thống phanh trước | Phanh đĩa với đường kính 175 mm |
Hệ thống phanh sau | Phanh tang trống đường kính 110 mm |
Kích thước dài – rộng | 1700 mm – 680 mm |
Khoảng cách trục xe | 1200 mm |
CÓ THỂ BẠN SẼ THÍCH

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp

XEM CHI TIẾT
Trả góp